cô lập

Học thuật
Thân thiện
cô lập

Một con thỏ bị cô lập trong một chiếc chuồng riêng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác: Hành động tách một người, một vật hoặc một vấn đề ra khỏi môi trường, cộng đồng hoặc hệ thống liên quan, khiến không còn tiếp xúc hoặc bị ảnh hưởng.
    • Làm chotrong tình trạng đơn độc, không sự hỗ trợ hay liên kết: Tạo ra hoàn cảnh một cá nhân hay nhóm bị tách biệt không nhận được sự giúp đỡ, hợp tác từ xung quanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính sách đó nguy cơ cô lập đất nước khỏi cộng đồng quốc tế. (Chính sách đó nguy cơ tách đất nước ra khỏi cộng đồng quốc tế.)
    • Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm cần được cô lập để tránh lây lan. (Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm cần được tách biệt để tránh lây lan.)
    • Không nên cô lập vấn đề kinh tế ra khỏi các yếu tố văn hóa xã hội khi phân tích. (Không nên tách vấn đề kinh tế ra khỏi các yếu tố văn hóa xã hội khi phân tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị cô lập": ở trong tình trạng bị tách biệt, không mối liên hệ hay sự ủng hộ.

    • Sau vụ bối, ông ấy hoàn toàn bị cô lập trong nội bộ công ty. (Sau vụ bối, ông ấy hoàn toàn bị tách biệt trong nội bộ công ty.)
  • "cô lập một cách...": mô tả cách thức hoặc mức độ của hành động tách biệt.

    • Họ chủ động cô lập mình một cách hệ thống khỏi những ảnh hưởng bên ngoài. (Họ chủ động tách mình một cách hệ thống khỏi những ảnh hưởng bên ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự cô lập (danh từ): trạng thái bị tách biệt, đơn độc.

    • Tình trạng sự cô lập về mặt ngoại giao của nước này đang gia tăng. (Tình trạng bị tách biệt về mặt ngoại giao của nước này đang gia tăng.)
  • Cô lập hóa (động từ, ít dùng hơn): quá trình làm cho trở nên cô lập.

    • Chính sách đó dẫn đến việc cô lập hóa nền kinh tế. (Chính sách đó dẫn đến việc làm cho nền kinh tế trở nên bị cô lập.)
Từ đồng nghĩa
  • Tách biệt: làm cho không còn liên quan, gắn bó với nhau.
  • Cách ly: tách riêng ra, đặc biệt trong y tế hoặc lý do an toàn.
  • Biệt lập: ở nơi xa xôi, hẻo lánh, tách khỏi nơi đông người.
Từ trái nghĩa
  • Hội nhập: gia nhập hòa hợp vào một cộng đồng, tổ chức lớn hơn.
  • Kết nối: thiết lập mối liên hệ, giao tiếp.
  • Gắn kết: liên kết chặt chẽ với nhau.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Sống cô lập: sống một mình, tách biệt với xã hội.

    • Sau khi về hưu, cụ ông xu hướng sống cô lập trong ngôi nhà vườn. (Sau khi về hưu, cụ ông xu hướng sống tách biệt trong ngôi nhà vườn.)
  • Chủ nghĩa cô lập: đường lối chính trị nhằm tránh can dự vào các liên minh hoặc công việc của các nước khác.

    • Chủ nghĩa cô lập không còn phù hợp trong một thế giới toàn cầu hóa. (Chủ nghĩa tránh can dự vào công việc nước ngoài không còn phù hợp trong một thế giới toàn cầu hóa.)
cô lập

Một con thỏ bị cô lập trong một chiếc chuồng riêng.

  1. đgt. Tách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác: bị cô lập không xem xét các vấn đề một cách cô lập, riêng rẽ.